HOTLINE 0934969710

sản phẩm nuve

sản phẩm nuve

No. Model Product name Description
1 EC 160 CO2 Incubator Tủ ấm CO2 Thể tích: 160 lít
Thang nhiệt độ: +7oC đến 50oC
Dao động nhiệt độ: ± 0,3oC / ±0,1oC tại 37oC
Thang CO2: 0 đến 20% CO2
Dao động CO2: ±0,3% / ±0,1%
Điều khiển bởi N-SmartTM
2 DF 290 Ultra low temperature freezer Tủ âm sâu -86oC Dòng tủ âm sâu DF -86oC
Thể tích: 261 lít
3 DF 490 Ultra low temperature freezer Tủ âm sâu -86oC Dòng tủ âm sâu DF -86oC
Thể tích: 461 lít
4 DF 590 Ultra low temperature freezer Tủ âm sâu -86oC Dòng tủ âm sâu DF -86oC
Thể tích: 560 lít
5 FR 290 Deep Freezer Tủ âm sâu -41oC Dòng tủ âm sâu FR -41oC
Thể tích: 261 lít
Điều khiển bởi N-SmartTM
6 FR 490 Deep Freezer Tủ âm sâu -41oC Dòng tủ âm sâu FR -41oC
Thể tích: 461 lít
Điều khiển bởi N-SmartTM
7 FR 590 Deep Freezer Tủ âm sâu -41oC Dòng tủ âm sâu FR -41oC
Thể tích: 560 lít
Điều khiển bởi N-SmartTM
8 EN 055 Incubator Tủ ấm Thể tích: 55 lít
Thang nhiệt độ: +5oC / 99.9oC
Điều khiển bởi N-PrimeTM
9 EN 120 Incubator Tủ ấm Thể tích: 120 lít
Thang nhiệt độ: +5oC / 99.9oC
Điều khiển bởi N-PrimeTM
10 EN 400 Incubator Tủ ấm Thể tích: 48 lít
Thang nhiệt độ: +5oC / 80oC
Điều khiển bởi N-PrimeTM
11 EN 500 Incubator Tủ ấm Thể tích: 120 lít
Thang nhiệt độ: +5oC / 80oC
Điều khiển bởi N-PrimeTM
12 ES 120 Cooled Incubator Tủ ấm lạnh Thể tích: 153 lít
Thang nhiệt độ: -10oC / 60oC
Điều khiển bởi N-SmartTM
13 ES 252 Cooled Incubator Tủ ấm lạnh Thể tích: 285 lít
Thang nhiệt độ: -10oC / 60oC
Điều khiển bởi N-SmartTM
14 FN 055 Dry heat sterilizer/ Oven Tủ sấy Thể tích: 55 lít
Thang nhiệt độ: +5oC / 250oC
Điều khiển bởi N-PrimeTM
15 FN 120 Dry heat sterilizer/ Oven Tủ sấy Thể tích: 120 lít
Thang nhiệt độ: +5oC / 250oC
Điều khiển bởi N-PrimeTM
16 FN 400 Dry heat sterilizer/ Oven Tủ sấy Thể tích: 48 lít
Thang nhiệt độ: +5oC / 250oC
Điều khiển bởi N-PrimeTM
17 FN 401 Dry heat sterilizer/ Oven Tủ sấy Thể tích: 120 lít
Thang nhiệt độ: +5oC / 250oC
Điều khiển bởi N-PrimeTM
18 KD 200 Oven Tủ sấy Thể tích: 200 lít
Thang nhiệt độ: 70oC / 250oC
Điều khiển bởi N-PrimeTM
19 KD 400 Oven Tủ sấy Thể tích: 380 lít
Thang nhiệt độ: 70oC / 250oC
Điều khiển bởi N-PrimeTM
20 EV 018 Vacuum oven Tủ sấy chân không Thể tích: 15 lít
Thang nhiệt độ: 70oC / 200oC
Điều khiển bởi N-PrimeTM
21 NF 024 Microlitre Centrifuge Thiết bị ly tâm thể tích nhỏ Khả năng tối đa: 12 x 1,5 / 2 ml
Tối độ tối đa: 15.000 rpm
Lực ly tâm tối đa: 15.596xg
Adaptor cho 200 μl và 400/500 μl
22 NF 048 Microlitre and Haematocrit Centrifuge Thiết bị ly tâm máu và thể tích nhỏ Rotor góc:
Khả năng tối đa: 24 x 1,5 / 2 ml
Tối độ tối đa: 14.000 rpm
Lực ly tâm tối đa: 18.188xgRotor Haematocrit:
Khả năng tối đa: 24 ống mao dẫn
Tối độ tối đa: 12.000 rpm
Lực ly tâm tối đa: 14.811xg

Adaptor cho 500/800 μl, 200 μl PCR, 250/400/700 μl
Điều khiển bởi N-PrimeTM

23 NF 200 Bench Top Centrifuge Thiết bị ly tâm để bàn Khả năng tối đa: 12 x 15 ml
Tối độ tối đa: 5.000 rpm
Lực ly tâm tối đa: 2.822xg
Điều khiển bởi N-PrimeTM
Adaptor cho ống 1,5/2 ml, 5 ml và 7 ml
24 NF 400 Medium Capacity Bench Top Centrifuge Thiết bị ly tâm để bàn cỡ trung Rotor góc:
Khả năng tối đa: 30×15 ml
Tối độ tối đa: 4.100 rpm
Lực ly tâm tối đa: 2.443xgRotor quay:
Khả năng tối đa: 4×100 ml – 2xM. Plate
Tối độ tối đa: 4.100 rpm     – 4.100 rpm
Lực ly tâm tối đa: 2.819xg  – 2.011xg

Điều khiển bởi N-PrimeTM

25 NF 400R Medium Capacity Bench Top Centrifuge Thiết bị ly tâm lạnh để bàn cỡ trung -9oC/+40oC Nhiệt độ kiểm soát: -9oC/+40oC

Rotor góc:
Khả năng tối đa: 30×15 ml
Tối độ tối đa: 4.100 rpm
Lực ly tâm tối đa: 2.443xg

Rotor quay:
Khả năng tối đa: 4×100 ml – 2xM. Plate
Tối độ tối đa: 4.100 rpm     – 4.100 rpm
Lực ly tâm tối đa: 2.819xg  – 2.011xg

Điều khiển bởi N-PrimeTM

26 NF 800 Multi Purpose Bench Top Centrifuge Thiết bị ly tâm để bàn đa năng Rotor góc:
Khả năng tối đa:     6×50 ml       –     30×15 ml       –     24×1,5/2 ml
Tối độ tối đa:           9.000 rpm   –     4.100 rpm     –     14.000 rpm
Lực ly tâm tối đa:   9.418xg       –     3.007xg          –     18.405xgRotor quay:
Khả năng tối đa:     4×200 ml     –     2×3 M. Plate
Tối độ tối đa:           4.100 rpm   –     4.100 rpm
Lực ly tâm tối đa:   3.045xg        –     2.349xg

Điều khiển bởi N-PrimeTM

27 NF 800R Multi Purpose Bench Top Centrifuge Thiết bị ly tâm để bàn đa năng -9oC/+40oC Nhiệt độ kiểm soát: -9oC/+40oC

Rotor góc:
Khả năng tối đa:     6×50 ml       –     30×15 ml       –     24×1,5/2 ml
Tối độ tối đa:           9.000 rpm   –     4.100 rpm     –     14.000 rpm
Lực ly tâm tối đa:   9.418xg       –     3.007xg          –     18.405xg

Rotor quay:
Khả năng tối đa:     4×200 ml     –     2×3 M. Plate
Tối độ tối đa:           4.100 rpm   –     4.100 rpm
Lực ly tâm tối đa:   3.045xg        –     2.349xg

Điều khiển bởi N-PrimeTM

28 NF 1200 Multi Purpose Bench Top Centrifuge Thiết bị ly tâm để bàn đa năng Rotor góc:
Khả năng tối đa:     6×100 ml     –     10×10 ml         –     30×1,5/2 ml    –     24×1,5/2 ml
Tối độ tối đa:           9.000 rpm   –     12.000 rpm     –     13.500 rpm     –     14.000 rpm
Lực ly tâm tối đa:   8.965xg       –     14.167xg          –     20.170xg          –     18.405xgRotor quay:
Khả năng tối đa:     4×280 ml     –     2×3 M. Plate
Tối độ tối đa:           4.100 rpm   –     4.100 rpm
Lực ly tâm tối đa:   3.082xg        –     2.349xg

Điều khiển bởi N-PrimeTM

29 NF 1200R Multi Purpose Bench Top Centrifuge Thiết bị ly tâm để bàn đa năng -9oC/+40oC Nhiệt độ kiểm soát: -9oC/+40oC

Rotor góc:
Khả năng tối đa:     6×100 ml     –     10×10 ml         –     30×1,5/2 ml    –     24×1,5/2 ml
Tối độ tối đa:           9.000 rpm   –     12.000 rpm     –     13.500 rpm     –     14.000 rpm
Lực ly tâm tối đa:   8.965xg       –     14.167xg          –     20.170xg          –     18.405xg

Rotor quay:
Khả năng tối đa:     4×280 ml     –     2×3 M. Plate
Tối độ tối đa:           4.100 rpm   –     4.100 rpm
Lực ly tâm tối đa:   3.082xg        –     2.349xg

Điều khiển bởi N-PrimeTM

30 NB 5 Unstirred Water Baths Bể điều nhiệt Thể tích sử dụng: 4 lít
Thang nhiệt độ: + 5oC / 99,9oC
Điều khiển bởi N-PrimeTM
31 NB 9 Unstirred Water Baths Bể điều nhiệt Thể tích sử dụng: 7 lít
Thang nhiệt độ: + 5oC / 99,9oC
Điều khiển bởi N-PrimeTM
32 NB 20 Unstirred Water Baths Bể điều nhiệt Thể tích sử dụng: 15 lít
Thang nhiệt độ: + 5oC / 99,9oC
Điều khiển bởi N-PrimeTM
33 BM 30 Circulated Water Bath Bể tuần hoàn nhiệt Thể tích bể: 30 lít
Thang nhiệt độ: + 5oC / 99,9oC
Điều khiển bởi N-PrimeTM
34 BS 30 Refrigerated Water Bath Bể tuần hoàn lạnh Thể tích sử dụng: 17 lít
Thang nhiệt độ: 0oC / 80oC
Điều khiển bởi N-SmartTM
35 ST 30 Shaking Water Bath Bể lắc ổn nhiệt Thể tích bể: 30 lít
Thang nhiệt độ: + 5oC / 99,9oC
Tốc độ lắc: 20 – 250 rpm
Điều khiển bởi N-PrimeTM
36 ND 4 Water Distiller Máy cất nước Khả năng: 4 lít/giờ
Thùng chứa: 8 lít
37 ND 8 Water Distiller Máy cất nước Khả năng: 8 lít/giờ
Thùng chứa: 16 lít
38 ND 12 Water Distiller Máy cất nước Khả năng: 12 lít/giờ
Thùng chứa: 24 lít
39 NS 103 Economical Water Distiller Máy cất nước Khả năng: 3,5 lít/giờ
40 MD 72 Medical Refrigerator Tủ bảo quản y tế /Vắc-xin sinh/ dược phẩm Thể tích: 200 lít
Thang nhiệt độ: 0oC / +10oC
Độ phân giải nhiệt độ: 0,1oC
Điều khiển bởi N-SmartTM
41 MD 120 Medical Refrigerator Tủ bảo quản y tế /Vắc-xin sinh/ dược phẩm Thể tích: 306 lít
Thang nhiệt độ: 0oC / +10oC
Độ phân giải nhiệt độ: 0,1oC
Điều khiển bởi N-SmartTM
42 MD 294 Medical Refrigerator Tủ bảo quản y tế /Vắc-xin sinh/ dược phẩm Thể tích: 630 lít
Thang nhiệt độ: 0oC / +10oC
Độ phân giải nhiệt độ: 0,1oC
Điều khiển bởi N-SmartTM
43 KN 72 Blood bank Refrigerator Tủ bảo quản mẫu máu/ hồng cầu Thể tích: 200 lít, 72 túi máu
Thang nhiệt độ: 0oC / +10oC
Điều khiển bởi N-SmartTM
44 KN 120 Blood bank Refrigerator Tủ bảo quản mẫu máu/ hồng cầu Thể tích: 306 lít, 120 túi máu
Thang nhiệt độ: 0oC / +10oC
Điều khiển bởi N-SmartTM
45 KN 294 Blood bank Refrigerator Tủ bảo quản mẫu máu/ hồng cầu Thể tích: 630 lít, 294 túi máu
Thang nhiệt độ: 0oC / +10oC
Điều khiển bởi N-SmartTM
46 PN 150 Platelet Incubator Tủ ủ tiểu cầu Thể tích: 150 lít/ 1 máy lắc model PS 54
Thang nhiệt độ: +20oC / +35oC
Điều khiển bởi N-SmartTM
47 PS 54 Platelet Agitator Máy lắc tiểu cầu Khả năng: 54 túi tiểu cầu
Số lượng khay: 9
Tốc độ lắc: 60 nhịp / phút
48 MN 090 Class II Microbiological Safety Cabinet Tủ an toàn sinh học Class II Kích thước: 89 cm
2 lọc HEPA hiệu suất 99,995% đối với tiểu phân ≥ 0,3 μm
49 MN 120 Class II Microbiological Safety Cabinet Tủ an toàn sinh học Class II Kích thước: 119 cm
2 lọc HEPA hiệu suất 99,995% đối với tiểu phân ≥ 0,3 μm
Chứng nhận TǗV GS EN 12470
50 LN 090 Laminar Air Flow Cabinet Tủ cấy vi sinh Kích thước: 89 cm
Tiền lọc 85% hiệu suất đối với tiểu phân ≥ 0,3 μm,  lọc HEPA hiệu suất 99,995% đối với tiểu phân ≥ 0,3 μm
51 LN 120 Laminar Air Flow Cabinet Tủ cấy vi sinh Kích thước: 119 cm
Tiền lọc 85% hiệu suất đối với tiểu phân ≥ 0,3 μm,  lọc HEPA hiệu suất 99,995% đối với tiểu phân ≥ 0,3 μm
52 NC 40M Laboratory Steam Sterilizer Nồi hấp tiệt trùng Thể tích: 40 lít
Khả năng tối đa: 2×5 lít
Mẫu: chất lỏng và môi trường vi sinh
Thang nhiệt độ tiệt trùng: 105oC – 135oC
Sản xuất theo tiêu chuẩn 2014/68/EU
Điều khiển bởi N-SmartTM
53 NC 90M Laboratory Steam Sterilizer Nồi hấp tiệt trùng Thể tích: 90 lít
Khả năng tối đa: 3×8 lít
Mẫu: chất lỏng và môi trường vi sinh
Thang nhiệt độ tiệt trùng: 105oC – 135oC
Sản xuất theo tiêu chuẩn 2014/68/EU
Điều khiển bởi N-SmartTM
54 NC 100 Vertical Steam Sterilizer Nồi hấp tiệt trùng đứng Thể tích: 100 lít
Thang nhiệt độ tiệt trùng: 105oC – 136oC
Mẫu: dệt sợi, vật liệu bao gói hay đóng gói, thủy tinh, chất lỏng
Tiệt trùng theo tiêu chuẩn Châu Âu EN 285
Sản xuất theo tiêu chuẩn 2014/68/EU
Điều khiển bởi N-SmartTM
55 NC 150 Horizontal Steam Sterilizer Nồi hấp tiệt trùng cửa ngang Thể tích: 170 lít
Nhiệt độ tiệt trùng: 121oC, 125oC, 134oC, 136oC
Mẫu: dệt sợi, vật liệu bao gói hay đóng gói, thủy tinh, chất lỏng
Tiệt trùng theo tiêu chuẩn Châu Âu EN 285
Sản xuất theo tiêu chuẩn 2014/68/EU
Điều khiển bởi N-SmartTM
56 NC 150D Horizontal Steam Sterilizer Nồi hấp tiệt trùng cửa ngang – 2 cửa Nồi hấp 2 cửa, giữa khu vực sạch và khu vực dơ

Thể tích: 150 lít
Nhiệt độ tiệt trùng: 121oC, 125oC, 134oC, 136oC
Mẫu: dệt sợi, vật liệu bao gói hay đóng gói, thủy tinh, chất lỏng
Tiệt trùng theo tiêu chuẩn Châu Âu EN 285
Sản xuất theo tiêu chuẩn 2014/68/EU
Điều khiển bởi N-SmartTM

57 NC 300 Steam Sterilizer Nồi hấp tiệt trùng thể tích lớn Theo tiêu chuẩn Châu Âu EN 285 + A2
Thể tích: 300 lít, 4 STU
Mẫu: dụng cụ nha khoa hay phẫu thuật đóng gói hay không đóng gói, vải lanh, thủy tinh, nhựa, cao su, vật liệu silicon, chất lỏng pha chế, môi trường vi sinh và rác thải y tế
Sản xuất theo tiêu chuẩn 2014/68/EU
Điều khiển bởi N-WiseTM
58 NC 430 Steam Sterilizer Nồi hấp tiệt trùng thể tích lớn Theo tiêu chuẩn Châu Âu EN 285 + A2
Thể tích: 430 lít, 6 STU
Mẫu: dụng cụ nha khoa hay phẫu thuật đóng gói hay không đóng gói, vải lanh, thủy tinh, nhựa, cao su, vật liệu silicon, chất lỏng pha chế, môi trường vi sinh và rác thải y tế
Sản xuất theo tiêu chuẩn 2014/68/EU
Điều khiển bởi N-WiseTM
59 NC 430D Steam Sterilizer Nồi hấp tiệt trùng thể tích lớn – 2 cửa Nồi hấp 2 cửa, giữa khu vực sạch và khu vực dơ
Màn hình 4,3 inch trên phía khu vực sạchTheo tiêu chuẩn Châu Âu EN 285 + A2
Thể tích: 430 lít, 6 STU
Mẫu: dụng cụ nha khoa hay phẫu thuật đóng gói hay không đóng gói, vải lanh, thủy tinh, nhựa, cao su, vật liệu silicon, chất lỏng pha chế, môi trường vi sinh và rác thải y tế
Sản xuất theo tiêu chuẩn 2014/68/EU
Điều khiển bởi N-WiseTM
60 NC 570 Steam Sterilizer Nồi hấp tiệt trùng thể tích lớn Theo tiêu chuẩn Châu Âu EN 285 + A2
Thể tích: 570 lít, 8 STU
Mẫu: dụng cụ nha khoa hay phẫu thuật đóng gói hay không đóng gói, vải lanh, thủy tinh, nhựa, cao su, vật liệu silicon, chất lỏng pha chế, môi trường vi sinh và rác thải y tế
Sản xuất theo tiêu chuẩn 2014/68/EU
Điều khiển bởi N-WiseTM
61 NC 570D Steam Sterilizer Nồi hấp tiệt trùng thể tích lớn – 2 cửa Nồi hấp 2 cửa, giữa khu vực sạch và khu vực dơ
Màn hình 4,3 inch trên phía khu vực sạchTheo tiêu chuẩn Châu Âu EN 285 + A2
Thể tích: 570 lít, 8 STU
Mẫu: dụng cụ nha khoa hay phẫu thuật đóng gói hay không đóng gói, vải lanh, thủy tinh, nhựa, cao su, vật liệu silicon, chất lỏng pha chế, môi trường vi sinh và rác thải y tế
Sản xuất theo tiêu chuẩn 2014/68/EU
Điều khiển bởi N-WiseTM
62 NC 710 Steam Sterilizer Nồi hấp tiệt trùng thể tích lớn Theo tiêu chuẩn Châu Âu EN 285 + A2
Thể tích: 710 lít, 10 STU
Mẫu: dụng cụ nha khoa hay phẫu thuật đóng gói hay không đóng gói, vải lanh, thủy tinh, nhựa, cao su, vật liệu silicon, chất lỏng pha chế, môi trường vi sinh và rác thải y tế
Sản xuất theo tiêu chuẩn 2014/68/EU
Điều khiển bởi N-WiseTM
63 NC 710D Steam Sterilizer Nồi hấp tiệt trùng thể tích lớn – 2 cửa Nồi hấp 2 cửa, giữa khu vực sạch và khu vực dơ
Màn hình 4,3 inch trên phía khu vực sạchTheo tiêu chuẩn Châu Âu EN 285 + A2
Thể tích: 710 lít, 10 STU
Mẫu: dụng cụ nha khoa hay phẫu thuật đóng gói hay không đóng gói, vải lanh, thủy tinh, nhựa, cao su, vật liệu silicon, chất lỏng pha chế, môi trường vi sinh và rác thải y tế
Sản xuất theo tiêu chuẩn 2014/68/EU
Điều khiển bởi N-WiseTM
64 TK 120 Test Cabinet Tủ lão hóa Thể tích:  155 lít
Thang kiểm soát nhiệt độ rộng: -10oC/ +60oC (đèn tắt), 0oC/ +60oC (đèn sáng)
Thang độ ẩm cài đặt: 20% – 95% Rh (từ +10oC đến 60oC)
Mức độ ánh sáng đèn tối đa: 6.000 lux
Thời gian đèn sáng cài đặt: 0 – 24 giờ
65 TK 252 Test Cabinet Tủ lão hóa Thể tích:  280 lít
Thang kiểm soát nhiệt độ rộng: -10oC/ +60oC (đèn tắt), 0oC/ +60oC (đèn sáng)
Thang độ ẩm cài đặt: 20% – 95% Rh (từ +10oC đến 60oC)
Mức độ ánh sáng đèn tối đa: 12.000 lux
Thời gian đèn sáng cài đặt: 0 – 24 giờ
66 TK 600 Test Cabinet Tủ lão hóa Thể tích:  640 lít
Thang kiểm soát nhiệt độ rộng: -10oC/ +60oC (đèn tắt), 0oC/ +60oC (đèn sáng)
Thang độ ẩm cài đặt: 20% – 95% Rh (từ +10oC đến 60oC)
Mức độ ánh sáng đèn tối đa: 12.000 lux
Thời gian đèn sáng cài đặt: 0 – 24 giờ
67 ID 301 Climatic Test Cabinet Tủ vi khí hậu Thể tích:  290 lít
Thang kiểm soát nhiệt độ rộng: -40oC/ +150oC
Thang độ ẩm cài đặt: 15% – 98% Rh (từ +10oC đến 90oC)
Điều khiển bởi N-WiseTM
68 GC 401 Growth Chamber Tủ sinh trưởng Thể tích:  316 lít
Thang kiểm soát nhiệt độ rộng: -10oC/ +60oC (đèn tắt), 0oC/ +60oC (đèn sáng)
Thang độ ẩm cài đặt: 20% – 90% Rh (từ +10oC đến 60oC)
Điều khiển bởi N-WiseTM